PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CỦ CHI
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG LẬP THƯỢNG
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế
Năm học 2014 - 2015
Đơn vị: học sinh
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chia ra theo khối lớp
|
|
Lớp 1
|
Lớp 2
|
Lớp 3
|
Lớp 4
|
Lớp 5
|
|
I
|
Tổng số học sinh
|
449
|
80
|
87
|
86
|
87
|
109
|
|
II
|
Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
|
449
(100%)
|
80
(100%)
|
87
(100%)
|
86
(100%)
|
87
(100%)
|
109
(100%)
|
|
III
|
Số học sinh chia theo hạnh kiểm
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xếp loại năng lực:
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
- Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
|
449
(100%)
|
80
(100%)
|
87
(100%)
|
86
(100%)
|
87
(100%)
|
109
(100%)
|
|
b
|
- Chưa đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
|
2
|
Xếp loại phẩm chất:
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
- Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
|
449
(100%)
|
80
(100%)
|
87
(100%)
|
86
(100%)
|
87
(100%)
|
109
(100%)
|
|
b
|
- Chưa đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
|
IV
|
Số học sinh chia theo học lực
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tiếng Việt
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
449
(100%)
|
80
(100%)
|
87
(100%)
|
86
(100%)
|
87
(100%)
|
109
(100%)
|
|
b
|
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
|
2
|
Toán
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
449
(100%)
|
80
(100%)
|
87
(100%)
|
86
(100%)
|
87
(100%)
|
109
(100%)
|
|
b
|
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
|
3
|
Khoa học
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
449
(100%)
|
80
(100%)
|
87
(100%)
|
86
(100%)
|
87
(100%)
|
109
(100%)
|
|
b
|
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
|
4
|
Lịch sử và Địa lí
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
449
(100%)
|
80
(100%)
|
87
(100%)
|
86
(100%)
|
87
(100%)
|
109
(100%)
|
|
b
|
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
|
5
|
Tiếng nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
186/196
(94,9%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
81
(93,1%)
|
105
(96,3%)
|
|
b
|
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
|
6
|
Tiếng dân tộc
|
/
|
/
|
/
|
/
|
/
|
/
|
|
a
|
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
/
|
/
|
/
|
/
|
/
|
/
|
|
b
|
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
/
|
/
|
/
|
/
|
/
|
/
|
|
7
|
Tin học
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
282/282
(100,0%)
|
/
|
/
|
86
(100%)
|
87
(100%)
|
109
(100%)
|
|
b
|
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
00
(00,0%)
|
/
|
/
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
|
8
|
Đạo đức
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
449
(100%)
|
80
(100%)
|
87
(100%)
|
86
(100%)
|
87
(100%)
|
109
(100%)
|
|
b
|
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
|
9
|
Tự nhiên và Xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
253
(100%)
|
80
(100%)
|
87
(100%)
|
86
(100%)
|
/
|
/
|
|
b
|
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
176
(66,2%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
/
|
/
|
|
10
|
Âm nhạc
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
449
(100%)
|
80
(100%)
|
87
(100%)
|
86
(100%)
|
87
(100%)
|
109
(100%)
|
|
b
|
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
|
11
|
Mĩ thuật
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
449
(100%)
|
80
(100%)
|
87
(100%)
|
86
(100%)
|
87
(100%)
|
109
(100%)
|
|
b
|
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
|
12
|
Thủ công (Kỹ thuật)
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
449
(100%)
|
80
(100%)
|
87
(100%)
|
86
(100%)
|
87
(100%)
|
109
(100%)
|
|
b
|
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
|
13
|
Thể dục
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
449
(100%)
|
80
(100%)
|
87
(100%)
|
86
(100%)
|
87
(100%)
|
109
(100%)
|
|
b
|
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
|
V
|
Tổng hợp kết quả cuối năm
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lên lớp thẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
|
447
(99,6%)
|
80
(100%)
|
85
(97,7%)
|
86
(100%)
|
87
(100%)
|
109
(100%)
|
|
2
|
Học sinh được khen thưởng
(tỷ lệ so với tổng số)
|
298
(66,4%)
|
59
(73,8%)
|
59
(69,4%)
|
60
(69,8%)
|
60
(69,0%)
|
60
(55,0%)
|
|
3
|
Kiểm tra lại
(tỷ lệ so với tổng số)
|
02
(00,4%)
|
00
(01,1%)
|
02
(2,3%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
|
4
|
Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
|
5
|
Bỏ học
(tỷ lệ so với tổng số)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
|
6
|
Học sinh hoàn thành chương trình lớp học
(tỷ lệ so với tổng số)
|
449
(100%)
|
80
(100%)
|
87
(100%)
|
86
(100%)
|
87
(100%)
|
109
(100%)
|
|
VI
|
Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)
|
109
(24,3%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
00
(00,0%)
|
109
(100%)
|
Trung Lập Thượng, ngày 01 tháng 6 năm 2015
Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)
Ngô Thị Mai
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CỦ CHI
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG LẬP THƯỢNG
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học
Năm học 2014 - 2015
|
STT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Bình quân
|
|
I
|
Số phòng học/số lớp
|
30/16
|
Số m2/học sinh
|
|
II
|
Loại phòng học
|
Trên cấp 4
|
-
|
|
1
|
Phòng học kiên cố
|
30
|
-
|
|
2
|
Phòng học bán kiên cố
|
0
|
-
|
|
3
|
Phòng học tạm
|
0
|
-
|
|
4
|
Phòng học nhờ
|
0
|
-
|
|
III
|
Số điểm trường
|
0
|
-
|
|
IV
|
Tổng diện tích đất (m2)
|
12,296,9
|
12296,9/449 = 27,39
|
|
V
|
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)
|
1779
|
1779/449 = 3,96
|
|
VI
|
Tổng diện tích các phòng
|
|
|
|
1
|
Diện tích phòng học (m2)
|
1584
|
1584/449 = 3,53
|
|
2
|
Diện tích phòng chuẩn bị (m2)
|
110,8
|
110,8/449 = 0,25
|
|
3
|
Diện tích thư viện (m2)
|
84
|
84/449 = 0,19
|
|
4
|
Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
|
0
|
0
|
|
5
|
Diện tích phòng khác (….)(m2)
- Tin học :
- Ngoại ngữ :
- Âm nhạc, Kĩ thuật, Mĩ thuật :
|
92,4
92,4
198
|
92,4/35 = 2,64
92,4/35 = 2,64
198/35 = 1,89
|
|
VII
|
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
|
|
Số bộ/lớp
|
|
1
|
Khối lớp 1
|
05
|
5/3 = 1,67
|
|
2
|
Khối lớp 2
|
05
|
5/3 = 1,67
|
|
3
|
Khối lớp 3
|
05
|
5/3 = 1,67
|
|
4
|
Khối lớp 4
|
05
|
5/3 = 1,67
|
|
5
|
Khối lớp 5
|
05
|
5/4 = 1,25
|
|
VIII
|
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng
phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)
|
38
|
Số học sinh/bộ : 449/38 = 11,8
|
|
IX
|
Tổng số thiết bị
|
|
Số thiết bị/lớp
|
|
1
|
Ti vi
|
02
|
02/16 = 0,13
|
|
2
|
Cát xét
|
01
|
01/16 = 0,06
|
|
3
|
Đầu Video/đầu đĩa
|
02
|
02/16 = 0,13
|
|
4
|
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể
|
02
|
02/16 = 0,13
|
|
5
|
Đàn Organ
|
12
|
12/16 = 0,75
|
|
6
|
Đàn Ghita
|
10
|
10/16 = 0,63
|
|
7
|
Đàn Mandolin
|
34
|
34/16 = 2,12
|
|
8
|
Teacher Control
|
01
|
01/16 = 0,06
|
|
|
Nội dung
|
Số lượng (m2)
|
|
X
|
Nhà bếp
|
32
|
|
XI
|
Nhà ăn
|
210
|
|
|
Nội dung
|
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)
|
Số chỗ
|
Diện tích
bình quân/chỗ
|
|
XII
|
Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
|
0
|
0
|
0
|
|
XIII
|
Khu nội trú
|
0
|
0
|
0
|
|
XIV
|
Nhà vệ sinh
|
Dùng cho giáo viên
|
Dùng cho học sinh
|
Số m2/học sinh
|
|
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
|
1
|
Đạt chuẩn vệ sinh*
|
6
|
0
|
6
|
0
|
131/449=0,3
|
|
2
|
Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).
|
|
|
Có
|
Không
|
|
XV
|
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
|
X
|
|
|
XVI
|
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
|
X
|
|
|
XVII
|
Kết nối internet (ADSL)
|
X
|
|
|
XVIII
|
Trang thông tin điện tử (website) của trường
|
X
|
|
|
XIX
|
Tường rào xây
|
X
|
|
Trung Lập Thượng, ngày 01 tháng 6 năm 2015
Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)
Ngô Thị Mai